HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ / GIẢI PHÁP HỮU ÍCH TẠI VIỆT NAM
(Cập nhật theo Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 và Nghị định 65/2023/NĐ-CP)
I. Thông tin cần cung cấp
1. Thông tin người nộp đơn:
– Họ tên đầy đủ / tên pháp nhân
– Địa chỉ
– Quốc tịch (đối với cá nhân)
2. Thông tin tác giả:
– Họ tên đầy đủ
– Địa chỉ
– Quốc tịch
3. Tên sáng chế / giải pháp hữu ích.
4. Thông tin về quyền ưu tiên (nếu có):
– Số đơn ưu tiên
– Ngày nộp đơn ưu tiên
– Quốc gia nộp đơn ưu tiên
5. Thông tin về PCT (nếu là đơn PCT vào giai đoạn quốc gia Việt Nam):
– Số đơn PCT
– Số công bố quốc tế (WO number)
II. Tài liệu cần nộp
1. Bản mô tả sáng chế/giải pháp hữu ích, bao gồm:
– Tên sáng chế/GP hữu ích
– Bản mô tả
– Yêu cầu bảo hộ
– Bản tóm tắt
2. Bộ hình vẽ minh họa (nếu có).
3. Giấy ủy quyền (POA).
4. Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên (nếu có):
– Bản sao tài liệu ưu tiên hoặc
– Mã truy cập DAS (WIPO Digital Access Service)
5. Đối với đơn PCT vào giai đoạn quốc gia:
– Bản công bố quốc tế (WO)
– Báo cáo kết quả tra cứu quốc tế (ISR)
– Ý kiến bằng văn bản của Cơ quan tra cứu quốc tế (WOISA)
– Báo cáo xét nghiệm sơ bộ quốc tế (IPRP Chapter II)
– Thông báo sửa đổi/điều chỉnh (nếu có)
III. Thời hạn quan trọng
1. Quyền ưu tiên:
– 12 tháng kể từ ngày ưu tiên.
2. Vào giai đoạn quốc gia PCT:
– 30 tháng từ ngày ưu tiên; cho phép muộn đến 31 tháng.
3. Thời hạn người nộp đơn nộp yêu cầu thẩm định nội dung:
– 42 tháng (sáng chế), 36 tháng (GP hữu ích).
4. Thẩm định hình thức:
– 01 tháng (có thể gia hạn thêm 01 tháng).
5. Thời gian Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện thẩm định nội dung:
– 12 tháng (sáng chế), 09 tháng (GP hữu ích).
IV. Hiệu lực văn bằng và phí duy trì
1. Hiệu lực:
– Sáng chế: 20 năm.
– Giải pháp hữu ích: 10 năm.
(đều tính từ ngày nộp đơn)
2. Phí duy trì:
– Nộp hàng năm trước ngày kỷ niệm nộp đơn.
V. Lưu ý quan trọng
– Có thể bị yêu cầu bổ sung giấy tờ trong quá trình thẩm định.
– Đơn PCT nên nộp bản tiếng Anh để thuận lợi thẩm định.