Nhãn hiệu

HƯỚNG DẪN NỘP ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI VIỆT NAM

(Cập nhật theo Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2022 & Nghị định 65/2023/NĐ-CP)

I. THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

1. Thông tin người nộp đơn:

  • Tên đầy đủ / tên pháp nhân
  • Địa chỉ
  • Quốc tịch (đối với cá nhân)

2. Mẫu nhãn hiệu:

  • Nhãn màu hoặc nhãn đen trắng
  • Nhãn màu: phạm vi bảo hộ trong phạm vi màu đăng ký
  • Nhãn đen trắng: được bảo hộ cho mọi màu sắc

3. Mô tả nhãn hiệu:

  • Ý nghĩa của nhãn hiệu
  • Các yếu tố cấu thành
  • Màu sắc (nếu đăng ký nhãn hiệu màu)
  • Phiên âm & dịch nghĩa chữ nước ngoài (nếu có)

4. Danh mục hàng hóa/dịch vụ:

  • Phân nhóm theo Bảng phân loại Nice (Ni-xơ)

5. Thông tin về quyền ưu tiên (nếu có):

  • Quốc gia nộp đơn ưu tiên
  • Số đơn ưu tiên
  • Ngày nộp đơn ưu tiên
  • Mã DAS (Digital Access Service)

II. TÀI LIỆU CẦN NỘP

1. Tờ khai đăng ký nhãn hiệu.

2. Mẫu nhãn hiệu:

  • Nộp online: 01 file ảnh
  • Nộp giấy: 05 mẫu
  • Kích thước: tối đa 80mm × 80mm, tối thiểu 15mm × 15mm

3. Giấy ủy quyền (POA).

4. Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên (nếu có):

  • Bản sao đơn ưu tiên hoặc mã DAS
  • Nếu tài liệu ưu tiên không phải tiếng Anh/Việt → dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt
  • Thời hạn nộp: 03 tháng từ ngày nộp đơn

5. Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn:

  • Hợp đồng giao việc / chuyển giao quyền đăng ký

6. Đối với nhãn hiệu âm thanh:

  • File âm thanh (.mp3, .wav)
  • Phổ đồ (spectrogram)

III. NHÃN HIỆU ĐẶC THÙ

1. Nhãn hiệu tập thể/chứng nhận:

  • Phải có Quy chế quản lý và sử dụng.

2. Nhãn hiệu chứa địa danh hoặc dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý:

  • Cần tài liệu chứng minh quyền sử dụng hoặc văn bản chấp thuận.

3. Nhãn hiệu liên kết:

  • Phải có cùng chủ đơn.

4. Nhãn hiệu đồng sở hữu:

  • Phải có thỏa thuận đồng sở hữu.

IV. THÔNG TIN VỀ THỦ TỤC

1. Một đơn chỉ đăng ký một nhãn hiệu, cho một hoặc nhiều nhóm hàng hóa/dịch vụ.

2. Thẩm định hình thức:

  • 01 tháng (có thể gia hạn 01 tháng).

3. Công bố đơn:

  • 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ.

4. Thẩm định nội dung:

  • 09 tháng từ ngày bắt đầu thẩm định nội dung.

5. Thời gian cấp văn bằng:

  • Thông thường 12–15 tháng.

V. LƯU Ý QUAN TRỌNG

  • Cần tra cứu trước khi nộp đơn.
  • Nhãn hiệu màu và đen trắng có phạm vi bảo hộ khác nhau.
  • Nhãn hiệu âm thanh được bảo hộ từ Luật sửa đổi 2022.
  • Có thể dùng DAS để nộp tài liệu ưu tiên, tránh hợp pháp hóa lãnh sự.

Tin Liên Quan